Bán hàng online: 0972997280-0914899951

vật liệu chông thấm thông tin khuyến mại

2014-09-12 11:32:31

Được thành lập năm 1974, trải qua trên 35 năm phát triển, từ những đơn vị sản xuất đất sét nung thủ công, Tổng Công Ty Thủy Tinh và Gốm xây dựng (Viglacera) đã trở thành Tổng công ty đi đầu trong lĩnh vực sản xuất vật liệu xây dựng tại Việt Nam và có những bước tiến táo bạo trong lĩnh vực phát triển hạ tầng khu công nghiệp, khu đô thị và kinh doanh bất động sản.thiet bi ve sinh

Người tiêu dùng Việt Nam không còn xa ạ với cái tên Viglacera khi chọn mua thiết bị vệ sinh nữa. Không những thế, thiết bị vệ sinh Viglacera còn chiếm được lòng tin của các khách hàng về chất lượng, mẫu mã, giá cả cũng như các dịch vụ hậu mãi.

Để tiện cho người tiêu dùng đưa ra lựa chọn khi mua thiết bị vệ sinh, dưới đây là bảng giá bán lẻ các thiết bị vệ sinh của Viglacera.

Thiet bi ve sinh Vigracera

TT

Tên sản phẩm

ĐVT

Đơn giá

Thuế VAT

Giá thanh  toán

I

BỆT KÉT LIỀN, NẮP RƠI

 

 

 

 

1

Bệt BL5 (Nano-PK2N, nắp rơi êm)

Bộ

2,835,000

283,500

3,118,500

2

Bệt C109, V40 (Nano-PK2N, nắp rơi êm)

Bộ

2,919,000

291,900

3,210,900

3

Bệt C0504 (Nano-PK2N, nắp rơi êm)

Bộ

3,084,000

308,400

3,392,400

4

Bệt V38 (Nano-PK2N, nắp rơi êm)

Bộ

3,252,000

325,200

3,577,200

5

Bệt V45 (Nano-PK2N, nắp rơi êm)

Bộ

3,412,000

341,200

3,753,200

6

Bệt V37 (Nano-PK2N, nắp rơi êm)

Bộ

3,418,000

341,800

3,759,800

7

Bệt V39 (Nano-PK2N, nắp rơi êm)

Bộ

3,586,000

358,600

3,944,600

8

Bệt V43 (Nano-PK2N, nắp rơi êm)

Bộ

3,737,000

373,700

4,110,700

9

Bệt V41, V42 (Nano-PK2N, nắp rơi êm)

Bộ

3,837,000

383,700

4,220,700

10

Bệt V35 (Nano-PK2N, nắp rơi êm)

Bộ

3,920,000

392,000

4,312,000

11

Bệt V46 (Nano-PK2N, nắp rơi êm)

Bộ

5,155,000

515,500

5,670,500

12

Bệt V47 (Nano-PK2N, nắp rơi êm)

Bộ

5,609,000

560,900

6,169,900

II

SẢN PHẨM BỆT NẮP RƠI ÊM

 

 

 

 

1

Bệt AR5 (Nano-PK2N, nắp rơi êm)

Bộ

2,687,000

268,700

2,955,700

2

Bệt V02.3 (PK 2 nhấn, nắp rơi êm)

Bộ

2,320,000

232,000

2,552,000

3

Bệt VI107 ( PK 2 nhấn, nắp rơi êm)

Bộ

2,211,000

221,100

2,432,100

4

Bệt VI88 ( PK 2 nút nhấn, nắp rơi êm)+ chậu VTL2,VTL3,VTL3N

Bộ

2,108,000

210,800

2,318,800

5

Bệt VT34( PK 2 nút nhấn, nắp rơi êm)+ chậu VTL2,VTL3,VTL3N

Bộ

2,078,000

207,800

2,285,800

III

SẢN PHẨM BỆT PHỔ THÔNG

 

 

 

 

1

Bệt VI66( PK 2 nút nhấn, nắp nhựa)+ chậu VTL2, VTL3, VTL3N

Bộ

1,885,000

188,500

2,073,500

2

Bệt VT18M( PK 2 nút nhấn, nắp nhựa)+ chậu VTL2,VTL3,VTL3N

Bộ

1,846,000

184,600

2,030,600

 

3

 

Bệt VI28( PK 1nhấn siêu nhẹ, nắp nhựa)+ chậu VTL2,VTL3,VTL3N

 

Bộ

 

1,717,000

 

171,700

 

1,888,700

4

Bệt VI77( PK tay gặt, nắp nhựa)+ chậu VTL2, VTL3, VTL3N

Bộ

1,562,000

156,200

1,718,200

5

Bệt VI144( PK tay gạt, nắp nhựa)+ chậu VTL2, VTL3, VTL3N

Bộ

1,546,000

154,600

1,700,600

6

Bệt BTE( PK 1 nút nhấn, nắp BTE)

Bộ

1,515,000

151,500

1,666,500

IV

CHẬU RỬA

 

 

 

 

1

Chậu VTL2 ,VTL3, VI1T(Bao bì và gá GC1) VTL3N

Cái

316,000

31,600

347,600

2

Chậu góc, chậu trẻ em

Cái

268,000

26,800

294,800

3

Chậu bàn âm CA1, (Giá đỡ)

Cái

800,000

80,000

880,000

4

Chậu CD5

Cái

1,062,000

106,200

1,168,200

5

Chậu bàn dương CD1, CD2; Chậu bàn âmCA2(Giá đỡ)

Cái

650,000

65,000

715,000

6

Chậu + chân VI5( Chân chậu treo tường, gá GC1)

Bộ

751,000

75,100

826,100

7

Chậu + chân V02.3

Bộ

702,000

70,200

772,200

8

Chậu HL4-600 + chân HL4-600

Bộ

934,000

93,400

1,027,400

9

Chậu + chân VTL4

Bộ

1,034,000

103,400

1,137,400

10

Chậu VU6,VU6M

Cái

885,000

88,500

973,500

I

BỆT KÉT LIỀN, NẮP RƠI

 

 

 

 

11

Chậu VU7, VU7M

Cái

952,000

95,200

1,047,200

12

Chậu VU9, VU9M

Cái

1,018,000

101,800

1,119,800

V

TIỂU NAM, TIỂU NỮ

 

 

 

 

1

Tiểu nam TT1, TT3, TT7

Cái

334,000

33,400

367,400

2

Tiểu nam T1 (Vòi, ống xả, cụm gioăng JT1, gá GC1)

Cái

1,334,000

133,400

1,467,400

3

Tiểu nam T9(Nano- cụm gioăng JT1, gá GC1)

Cái

1,418,000

141,800

1,559,800

4

Tiểu nam TV5, TT5( cụm gioăng JT1, gá GC1)

Cái

918,000

91,800

1,009,800

5

Tiểu nam TD4,(PK đồng bộ, cụm gioăng JT1, cảm ứng)

Cái

7,520,000

752,000

8,272,000

6

Tiểu nữ VB3, VB5

Cái

751000

75,100

826,100

VI

CHÂN CHẬU

 

 

 

 

1

Chân chậu VI1T, VI5, V02.3LD, V02.3, TE

Cái

334,000

33,400

367,400

2

Chân chậu V02.7, VLT4, HL4-600

Cái

502,000

50,200

552,200

VII

SẢN PHẨM KHÁC

 

 

 

 

1

Xí sổm

Cái

367,000

36,700

403,700

2

Két treo VI15 ( phụ kiện tay gạt)

Cái

600,000

60,000

660,000

3

SPK 01 (Phụ kiện phòng tắm 8 chi tiết)

Bộ

502,000

50,200

552,200

4

Bộ cảm ứng tiểu (Dùng cho các loại tiểu)

Bộ

2,084,000

208,400

2,292,400

5

Gá chậu, tiểu treo GC1

Bộ

34,000

3,400

37,400

Bảng giá cơ bản thiet bi ve sinh vigracera

Giá trên áp dụng cho các sản phẩm màu trắng .

 - Nếu sản phẩm thêm Nano cộng thêm 150.000đ/sp

 - Mầu XC, hồng, XN, ngà: Cộng thêm 50.000đ/cái,100.000đ/bộ bệt

 -  Mầu xanh đậm, mận, đen : Cộng thêm 140.000đ/cái, 220đ/bộ bệt (Phần cộng thêm này được tính vào đơn giá chưa có thuế).

 

the long restaurant,restaurant the longtam coc hostelninh binh hosteldu lich ninh binhdac san ninh binh

thiet bi ve sinh, thiet bi ve sinh vigracera

thiet bi ve sinh, thiet bi ve sinh vigracera

Tin tức nổi bật

loading
Bán hàng online 24/7: 0972997280 - 0914899951
ban hang online